示寂

shì jì kì tịch

Hán Việt: kì tịch · Pinyin: shì jì

Tổng quan

viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư) thị tịch (術語)寂者圓寂,又寂滅也,是涅槃之譯語。示寂者為示現涅槃之義,言佛菩薩及高德之死也。☸

Cấu tạo: (kì) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư) thị tịch (術語)寂者圓寂,又寂滅也,是涅槃之譯語。示寂者為示現涅槃之義,言佛菩薩及高德之死也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱佛、菩薩、高僧死亡。寂,即圓寂。本指達到不再輪迴的境界,但亦用來稱出家眾的去世。清.錢謙益〈洞聞禪師塔銘〉:「天啟三年七月,洞聞禪師示寂於破山之禪院。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。称佛菩萨及高僧身死。寂即梵语"涅盘"的意译。言其寂灭乃是一种示现,并非真灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。称佛菩萨及高僧身死。寂即梵语"涅盘"的意译。言其寂灭乃是一种示现,并非真灭。

Eng

  • CC-CEDICT to pass away (of a monk or nun)
  • Cihui to pass away (of a monk or nun)

ja

  • JMdict death of a high-ranking priest