示寂灭

kì tịch diệt

Hán Việt: kì tịch diệt

Tổng quan

THỊ TỊCH DIỆT Phật giáo ngữ. (Vị tăng) qua đời. ĐHTMVK ghi: (泉禪師)后上堂說法,不起於座而示寂滅。 (Thiền sư Tuyền) sau đó thượng đường thuyết pháp, ngồi yên nơi pháp tòa mà thị tịch.

Cấu tạo: (kì) + (tịch) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỊ TỊCH DIỆT Phật giáo ngữ. (Vị tăng) qua đời. ĐHTMVK ghi: (泉禪師)后上堂說法,不起於座而示寂滅。 (Thiền sư Tuyền) sau đó thượng đường thuyết pháp, ngồi yên nơi pháp tòa mà thị tịch.