示意

shì yì kì ý

Hán Việt: kì ý · Pinyin: shì yì

Tổng quan

ra hiệu | chỉ ra (ý cho ai đó)

Cấu tạo: (kì) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra hiệu | chỉ ra (ý cho ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以表情、動作或話語等傳達意思。如:「他頻頻以目示意。」《西湖佳話.西泠韻跡》:「乃蒙郎君一見鍾情,故賤妾有感於心,而微吟示意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过表情、动作等表示意思招手示意|他用手指压在嘴唇上,示意大家不要做声。

Eng

  • CC-CEDICT to hint|to indicate (an idea to sb)
  • Cihui to hint; to indicate (an idea to sb)