示意
kì ý
Hán Việt: kì ý · Pinyin: shì yì
Tổng quan
tỏ ý; ra hiệu. ra hiệu bằng mắt. 護士指了指門,示意他把門關上. người y tá chỉ ra ngoài cửa, ra hiệu cho anh ấy đóng cửa lại
通过表情、动作等表示意思招手示意, 他用手指压在嘴唇上,示意大家不要做声。
以表情、動作或話語等傳達意思。如:「他頻頻以目示意。」《西湖佳話.西泠韻跡》:「乃蒙郎君一見鍾情,故賤妾有感於心,而微吟示意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ra hiệu
- Cihui chỉ ra (ý cho ai đó)
- Tần suất từ kì ý/thị ý: ý bảo/tỏ ý/ra hiệu; ra hiệu , chỉ ra (ý cho ai đó); tỏ ý; ra hiệu. ra hiệu bằng mắt. 護士指了指門,示意他把門關上. người y tá chỉ ra ngoài cửa, ra hiệu cho anh ấy đóng cửa lại.; tỏ ý; ra hiệu
- Biên soạn 示意 shìyì v.o. signal; motion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以表情、動作或話語等傳達意思。如:「他頻頻以目示意。」《西湖佳話.西泠韻跡》:「乃蒙郎君一見鍾情,故賤妾有感於心,而微吟示意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过表情、动作等表示意思招手示意, 他用手指压在嘴唇上,示意大家不要做声。
Eng
- Cihui to hint; to indicate (an idea to sb)
- Tần suất từ 示意 shìyì v.o. signal; motion , Lǎoshī ∼ wǒmen zuòxia. The teacher signalled us to sit down
Đức
- Handedict signalisieren