示滅
kì diệt
Hán Việt: kì diệt · Pinyin: shì miè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui THỊ DIỆT (Thiền sư) mất, chết. TMVK ghi: 諸方尊宿示滅。全身火浴得舍利極多。 Bậc tôn túc các nơi thị diệt, hỏa thiêu toàn thân được xá-lợi rất nhiều.
Hán Việt: kì diệt · Pinyin: shì miè