示現
kì hiện
Hán Việt: kì hiện · Pinyin: shì xiàn
Tổng quan
(của thần thánh) hiển linh | hiện ra
Nghĩa
Việt
- Cihui (của thần thánh) hiển linh | hiện ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛菩萨应机缘而现种种化身,如观音之三十三身; 引申谓神灵的显现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛菩萨应机缘而现种种化身,如观音之三十三身。 2.引申谓神灵的显现。
Eng
- CC-CEDICT (of a deity) to take a material shape|to appear
- Cihui (of a deity) to take a material shape; to appear
ja
- JMdict manifestation (of a celestial being)