示疾

shì jí kì tật

Hán Việt: kì tật · Pinyin: shì jí

Tổng quan

THỊ TẬT Bị nhuốm bệnh nặng sắp chết, lâm bệnh. Chương La Hán Quế Sâm trong CĐTĐL q. 21 ghi: …(桂琛禪師)示疾數日安坐告終。 ... (Thiền sư Quế Sâm) lâm bệnh ít hôm, ngồi yên mà qua đời. Chương Nam Tuyền Phổ Nguyện trong CĐTĐL q. 8 ghi: 師乃示疾…。告門人曰: 翳燈幻亦久矣。勿謂吾有去來也。言訖而謝。 Sư lâm bệnh…, trối lại với môn đồ rằng: Ta như huyễn ảnh của đèn, kể cũng đã khá lâu rồi, các ngươi đừng cho là ta có sinh ra và mất đi nhé. Nói xo…

Cấu tạo: (kì) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỊ TẬT Bị nhuốm bệnh nặng sắp chết, lâm bệnh. Chương La Hán Quế Sâm trong CĐTĐL q. 21 ghi: …(桂琛禪師)示疾數日安坐告終。 ... (Thiền sư Quế Sâm) lâm bệnh ít hôm, ngồi yên mà qua đời. Chương Nam Tuyền Phổ Nguyện trong CĐTĐL q. 8 ghi: 師乃示疾…。告門人曰: 翳燈幻亦久矣。勿謂吾有去來也。言訖而謝。 Sư lâm bệnh…, trối lại với…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱佛、菩薩、高僧等修行者生病,旨在故意顯現,以教化眾生。唐.劉軻〈大唐三藏大遍覺法師墖銘〉:「自示疾至於昇神,奇應不可殫紀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛菩萨及高僧得病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛菩萨及高僧得病。