示範
kì phạm
Hán Việt: kì phạm · Pinyin: shì fàn
Tổng quan
trình diễn | cho thấy cách làm gì đó | minh họa | một ví dụ mẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mẫu。做出某種可供大家學習的典範。 示範操作。 thao tác mẫu. 示範作用。 tác dụng của việc làm mẫu.
- Cihui trình diễn | cho thấy cách làm gì đó | minh họa | một ví dụ mẫu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將可供大家學習的方法和典範加以說明及表現。如:「示範教學」、「示範動作」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做出某种可供大家学习的典范:~操作|~作用。
Eng
- CC-CEDICT to demonstrate|to show how to do sth|demonstration|a model example
- Cihui to demonstrate; to show how to do sth; demonstration; a model example
ja
- JMdict setting an example