示警

shì jǐng kì cảnh

Hán Việt: kì cảnh · Pinyin: shì jǐng

Tổng quan

cảnh báo | dấu hiệu cảnh báo

Cấu tạo: (kì) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh báo | dấu hiệu cảnh báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊急情況下,以信號或動作使人注意,以示警告。如:「警察對違規集會群眾舉牌示警。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「陛下飛龍在天,故天意以食龍示警。」《花月痕》第四六回:「何況天象示警於上,人事舛迕於下,而內閣大臣,尤循常襲故,旅進旅退於唯唯喏喏之間!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以某种动作或信号,对人发出警告或使人注意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以某种动作或信号,对人发出警告或使人注意。

Eng

  • CC-CEDICT to warn|a warning sign
  • Cihui to warn; a warning sign