禮樂
lễ nhạc
Hán Việt: lễ nhạc · Pinyin: lǐ yuè
Tổng quan
(Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)
- Cihui lễ nhạc lễ nhạc ☆Cách cư xử cao đẹp và âm thanh êm ái, là hai thứ giúp vào việc giáo hoá con người. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Lễ nhạc ấy nghìn thu ít thấy. Phong cảnh này mấy thuở nào so«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮與樂。禮乃行為道德的規範,而樂能調和性情、移風易俗,二者皆可用以教化人民,治理國家。《禮記.禮器》:「禮也者,反其所自生;樂也者,樂其所自成。是故先王之制禮也以節事,脩樂以道志,故觀其禮樂而治亂可知也。」《梁書.卷三五.列傳.蕭子恪》:「伏以聖旨所定樂論鍾律緯緒,文思深微。命世一出,方懸日月,不刊之典,禮樂之教,致治所成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 礼节和音乐。古代帝王常用兴礼乐为手段以求达到尊卑有序远近和合的统治目的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.礼节和音乐。古代帝王常用兴礼乐为手段以求达到尊卑有序远近和合的统治目的。
Eng
- CC-CEDICT (Confucianism) rites and music (the means of regulating society)
- Cihui 禮樂 ǐyuè* n. rites and music