礼乐

lǐ yuèlễ nhạc

Hán Việt: lễ nhạc · Pinyin: lǐ yuè

Tổng quan

lễ nhạc 禮樂 dt. lễ và nhạc. Lâm tuyền thanh vắng bạn Sào, Hứa, Lễ nhạc nhàn chơi đạo Khổng, Chu. (Ngôn chí 15.4).; Cách cư xử cao đẹp và âm thanh êm ái, là hai thứ giúp vào việc giáo hoá con người. Bài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.礼节和音乐。古代帝王常用兴礼乐为手段以求达到尊卑有序远近和合的统治目的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禮與樂。禮乃行為道德的規範,而樂能調和性情、移風易俗,二者皆可用以教化人民,治理國家。《禮記.禮器》:「禮也者,反其所自生; 樂也者,樂其所自成。是故先王之制禮也以節事,脩樂以道志,故觀其禮樂而治亂可知也。」《梁書.卷三五.列傳.蕭子恪》:「伏以聖旨所定樂論鍾律緯緒,文思深微。命世一出,方懸日月,不刊之典,禮樂之教,致治所成。」

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lễ nhạc
  • Biên soạn rites and music

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮與樂。禮乃行為道德的規範,而樂能調和性情、移風易俗,二者皆可用以教化人民,治理國家。《禮記.禮器》:「禮也者,反其所自生; 樂也者,樂其所自成。是故先王之制禮也以節事,脩樂以道志,故觀其禮樂而治亂可知也。」《梁書.卷三五.列傳.蕭子恪》:「伏以聖旨所定樂論鍾律緯緒,文思深微。命世一出,方懸日月,不刊之典,禮樂之教,致治所成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼节和音乐。古代帝王常用兴礼乐为手段以求达到尊卑有序远近和合的统治目的。

Eng

  • Cihui 禮樂 ǐyuè* n. rites and music
  • Tần suất từ n. rites and music

other

  • Nguồn khác Cách cư xử cao đẹp và âm thanh êm ái, là hai thứ giúp vào việc giáo hoá con người
  • Nguồn khác »Lễ nhạc ấy nghìn thu ít thấy. Phong cảnh này mấy thuở nào so«

Từ liên quan

Gần nghĩa

礼乐崩坏 · 乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭