禮任

lǐ rèn lễ nhâm

Hán Việt: lễ nhâm · Pinyin: lǐ rèn

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (nhâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼遇信任。 2.元代官府常用语,谓到任治事。礼,用同"理"。