禮俗
lễ tục
Hán Việt: lễ tục · Pinyin: lǐ sú
Tổng quan
lễ nghi | phong tục
Nghĩa
Việt
- Cihui lễ nghi | phong tục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮儀與習俗。如:「過年祭祖是我國慎終追遠的傳統禮俗。」《周禮.天官.大宰》:「六曰禮俗,以馭其民。」《宋史.卷三四○.列傳.呂大防》:「凡同約者,德業相勸,過失相規,禮俗相交,患難相卹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛称婚丧、祭祀、交往等的礼节与习俗:不拘~。
Eng
- CC-CEDICT etiquette|custom
- Cihui etiquette; custom