礼堂

lǐ tánglễ đường

Hán Việt: lễ đường · Pinyin: lǐ táng

Tổng quan

lễ đường; hội trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

供开会或举行典礼用的大厅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代講學、習禮的講堂。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.鄭玄》:「所好群書率皆腐敝,不得於禮堂寫定,傳與其人。」 2.開會或舉行典禮的廳堂。如:「畢業典禮按往例都在學校禮堂舉行。」

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. assembly hall; auditorium M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代講學、習禮的講堂。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.鄭玄》:「所好群書率皆腐敝,不得於禮堂寫定,傳與其人。」 2.開會或舉行典禮的廳堂。如:「畢業典禮按往例都在學校禮堂舉行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供开会或举行典礼用的大厅。

Eng

  • JMdict small building used for worship or sutra chanting (located in front of the main hall of a Buddhist temple)
  • Cihui assembly hall; auditorium

Đức

  • Handedict Aula, Audimax (S, Arch)

ja

  • JMdict 礼堂(れいどう)

other

  • Nguồn khác Nhà để cúng tế. Nơi cúng tế

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会堂