禮堂
lễ đường
Hán Việt: lễ đường · Pinyin: lǐ táng
Tổng quan
hội trường | thính phòng | LT:座,處|处
Nghĩa
Việt
- Cihui hội trường | thính phòng | LT:座,處|处
- Cihui lễ đường lễ đường ☆Nhà để cúng tế. Nơi cúng tế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代講學、習禮的講堂。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.鄭玄》:「所好群書率皆腐敝,不得於禮堂寫定,傳與其人。」 2.開會或舉行典禮的廳堂。如:「畢業典禮按往例都在學校禮堂舉行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供开会或举行典礼用的大厅。
Eng
- CC-CEDICT assembly hall; auditorium|CL:座[zuo4]
- Cihui assembly hall; auditorium; CL:座
ja
- JMdict small building used for worship or sutra chanting (located in front of the main hall of a Buddhist temple)