禮拜

lǐ bài lễ bái

Hán Việt: lễ bái · Pinyin: lǐ bài

Tổng quan

dự buổi lễ tôn giáo | (khẩu ngữ) tuần | (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Cấu tạo: (lễ) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự buổi lễ tôn giáo | (khẩu ngữ) tuần | (khẩu ngữ) Chủ Nhật
  • Cihui lễ bái lễ bái ☆Cúng lạy quỷ thần — Trong Bạch thoại có nghĩa là tuần lễ — Còn có nghĩa là ngày trong tuần lễ. Td: Lễ bái tam (thứ tư, tức là ngày số 3 trong tuần lễ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對所信仰的宗教神聖物行敬拜禮。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「何次道往瓦官寺禮拜甚勤,阮思曠語之曰:『卿志大宇宙,勇邁終古。』」 2.基督教徒每星期日聚眾集會,對上帝敬拜的儀式。如:「這個禮拜天,你要不要到教堂去做禮拜?」 3.教徒稱星期日為「禮拜日」,一個星期為一個禮拜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗教徒向所信奉的神行礼:~堂|做~;星期:下~|开学已经三个~了;跟“天(或日)、一、二、三、四、五、六”连用,表示一星期中间的某一天:~三|~六;指礼拜天:休~(礼拜天休息)。

Eng

  • CC-CEDICT to attend a religious service|(coll.) week|(coll.) Sunday
  • Cihui to attend a religious service; (coll.) week; (coll.) Sunday