禮法
lễ pháp
Hán Việt: lễ pháp · Pinyin: lǐ fǎ
Tổng quan
phép tắc nghi lễ | nghi thức
Nghĩa
Việt
- Cihui phép tắc nghi lễ | nghi thức
- Cihui lễ pháp lễ pháp ☆Chỉ chung các phép tắc phải theo để cư xử tốt đẹp. Ta vẫn đọc trại là Lễ phép.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮儀法度。如:「對長輩如此態度,實在有違禮法!」《商君書.更法》:「因事而制禮,禮法以時而定。」《三國演義》第三四回:「吾欲廢長立幼,恐礙於禮法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 社会上通行的法纪和礼仪。
Eng
- CC-CEDICT etiquette|ceremonial rites
- Cihui etiquette; ceremonial rites
ja
- JMdict etiquette|courtesy|manners