禮炮

lǐ pào lễ pháo

Hán Việt: lễ pháo · Pinyin: lǐ pào

Tổng quan

đại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng) | loạt đạn chào mừng

Cấu tạo: (lễ) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng) | loạt đạn chào mừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種軍禮。凡在重要慶典及對元首、高級軍政長官、外國貴賓致敬時鳴放的炮。其放射次數視慶典及受禮者身分而定。通常在升旗以後、降旗以前鳴放,且第一聲禮炮應與樂隊演奏同時發出。如:「友邦元首到場觀禮,接機時我國即以禮炮迎接致意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示敬礼或举行庆祝典礼时放的炮。

Eng

  • CC-CEDICT gun salute (e.g. 21-gun salute)|salvo
  • Cihui gun salute (e.g. 21-gun salute); salvo