禮闈

lǐ wéi lễ vi

Hán Việt: lễ vi · Pinyin: lǐ wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (vi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代尚书省在建礼门内,又近禁闱,故称之为礼闱; 指古代科举考试之会试,因其为礼部主办,故称礼闱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代尚书省在建礼门内,又近禁闱,故称之为礼闱。 2.指古代科举考试之会试,因其为礼部主办,故称礼闱。