禮防
lễ phòng
Hán Việt: lễ phòng · Pinyin: lǐ fáng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指礼法。谓礼之禁乱,犹防之止水。语出《礼记.经解》"夫礼,禁乱之所由生,犹坊止水之所自来也。"陆德明释文"坊,本又作防。"
Eng
- Cihui 禮防 ǐfáng v. <wr.> prevent excesses through rituals