社交的

xã giao đích

Hán Việt: xã giao đích

Tổng quan

sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người), thích đàm đúm, thích giao du dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn, thân mật, thoải mái (cuộc họp...), xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau, xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi, ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau) có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của mộ…

Cấu tạo: (xã) + (giao) + (đích)

Nghĩa

ja

  • JMdict sociable