社會的

xã hội đích

Hán Việt: xã hội đích

Tổng quan

có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội, thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội, của các đồng minh, với các đồng minh, buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội thuộc xã hội

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội, thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội, của các đồng minh, với các đồng minh, buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội thuộc xã hội

ja

  • JMdict social|societal|societary