社會性
xã hội tính
Hán Việt: xã hội tính · Pinyin: shè huì xìng
Tổng quan
thuộc về xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui thuộc về xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.是生物作為集體活動中的個體或作為社會的成員,群聚活動時所呈現出有利於集體和社會發展的特性。也稱為「社交性」、「群性」。 2.任何為了自身需要而發展的社會交往或社會互動過程。
Eng
- CC-CEDICT social
- Cihui social
ja
- JMdict sociality