祀場 sì chǎng · tự tràng Hán Việt: tự tràng · Pinyin: sì chǎng Tổng quan Cấu tạo: 祀 (tự) + 場 (tràng)Pinyinsì chǎngHán Việttự tràngCấu tạo祀 + 場 · tự + tràng nghĩa thành phần: tự + tràng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代祭祀地神的处所。多在立春或立秋后的第五日,设屋祭祀。Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀地神的处所。多在立春或立秋后的第五日,设屋祭祀。