祀天

sì tiāntự thiên

Hán Việt: tự thiên · Pinyin: sì tiān

Tổng quan

Tế trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祭祀天神。帝王郊祭的古礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

每年冬至日帝王郊祭上天的古禮。《周禮.春官.典瑞》:「四圭有邸,以祀天旅上帝。」《禮記.樂記》:「和,故百物不失,節,故祀天祭地。」

Cấu tạo: 祀 (tự) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Tế trời
  • Biên soạn worship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每年冬至日帝王郊祭上天的古禮。《周禮.春官.典瑞》:「四圭有邸,以祀天旅上帝。」《禮記.樂記》:「和,故百物不失,節,故祀天祭地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀天神。帝王郊祭的古礼。

Eng

  • Cihui 祀天 ìtiān v.o. worship

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井 · 天亮