祈晴

qí qíng kì tình

Hán Việt: kì tình · Pinyin: qí qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因久雨不斷而祈禱天晴。《新唐書.卷三四.五行志一》:「大曆四年四月,雨,至于九月,閉坊市北門,置土臺,臺上置壇,立黃幡以祈晴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因久雨而祈祷天晴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因久雨而祈祷天晴。