祈禳

qí ráng kì nhương

Hán Việt: kì nhương · Pinyin: qí ráng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (nhương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祈禱上天降福,消除災禍。《漢書.卷八一.孔光傳》:「俗之祈禳小數,終無益於應天塞異,銷禍興福。」《三國演義》第一○三回:「天象雖則如此,丞相何不用祈禳之法挽回之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祈祷以求福除灾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祈祷以求福除灾。

Eng

  • Cihui 祈禳 íráng v. pray for protection against calamities