祈請

qí qǐng kì thỉnh

Hán Việt: kì thỉnh · Pinyin: qí qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kì thỉnh (術語)求請也。梁高僧傳(求那跋摩傳)曰:「往彼祈請,並致書於跋磨。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祈禱請求。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「分禱祈請,靡神不禜。」《晉書.卷一九.禮志上》:「末世信道不篤,僭禮瀆神,縱欲祈請,曾不敬而遠之。」 2.懇切的請求。如:「個人一點點心願,祈請能夠成全。」

Eng

  • Cihui 祈請 íqǐng v. 1. request; beseech; beg; entreat

ja

  • JMdict entreaty|prayer