祈雨

qí yǔ kì vũ

Hán Việt: kì vũ · Pinyin: qí yǔ

Tổng quan

àm lễ cầu mưa. kì vũ kì vũ ☆Làm lễ cầu mưa. kì vũ (修法)修請雨法也。☸ cầu mưa。因久旱而祈禱上天降雨。

Cấu tạo: (kì) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm lễ cầu mưa. kì vũ kì vũ ☆Làm lễ cầu mưa. kì vũ (修法)修請雨法也。☸ cầu mưa。因久旱而祈禱上天降雨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因久旱而祈禱上天降雨。《晉書.卷一九.禮志上》:「五月庚午,始祈雨於社稷山川。六月戊子,獲澍雨。」《太平廣記.卷三四二.趙叔牙》:「叔牙至明通狀,請祈雨。期三日雨足,節度使司空張請建封許之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因久旱而求神降雨。古称雩祀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因久旱而求神降雨。古称雩祀。

Eng

  • Cihui 祈雨 qíyǔ v.o. pray for rain

ja

  • JMdict praying for rain