祈願

qí yuàn kì nguyện

Hán Việt: kì nguyện · Pinyin: qí yuàn

Tổng quan

cầu nguyện | cầu mong điều gì | chúc cho điều gì | lời cầu nguyện | điều ước

Cấu tạo: (kì) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu nguyện | cầu mong điều gì | chúc cho điều gì | lời cầu nguyện | điều ước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祈求許願。如:「他向上蒼祝禱祈願,希望今年風調雨順,農作豐收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓祈请实现某种愿望; 企求的愿望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓祈请实现某种愿望。 2.企求的愿望。

Eng

  • CC-CEDICT to pray|to pray for sth|to wish sth|prayer|wish
  • Cihui to pray/to pray for sth/to wish sth/prayer/wish

ja

  • JMdict prayer (for something)|supplication