祓濯
phất trạc
Hán Việt: phất trạc · Pinyin: fú zhuó
Tổng quan
tẩy rửa | làm sạch | thanh lọc
Nghĩa
Việt
- Cihui tẩy rửa | làm sạch | thanh lọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除去汙垢,使潔淨。晉.張華〈太康六年三月三日後園會〉詩:「合樂華池,祓濯清川,汎彼龍舟,泝游洪源。」《新唐書.卷一九八.儒學傳上.蕭德言傳》:「德言晚節學愈苦,每開經,輒祓濯束帶危坐。」
Eng
- CC-CEDICT to cleanse|to purify
- Cihui to cleanse; to purify