祓禊

fú xì phất hễ

Hán Việt: phất hễ · Pinyin: fú xì

Tổng quan

tẩy uế trừ tà

Cấu tạo: (phất) + (hễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩy uế trừ tà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人在水邊以香薰草藥沐浴,以除不祥的一種祭祀。北周.庾信〈三月三日華林園馬射賦〉:「雖行祓禊之飲,即用春蒐之儀。」金.劉汲〈題西巖〉詩其一:「流觴與祓禊,終日堪盤桓。」

Eng

  • CC-CEDICT exorcistic ablutions
  • Cihui exorcistic ablutions