祕府

mì fǔ bí phủ

Hán Việt: bí phủ · Pinyin: mì fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bí) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Bí các 祕閣. bí phủ bí phủ ☆Như Bí các 祕閣.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮廷保藏圖書祕記的地方。《漢書.卷三○.藝文志》:「於是建藏書之策,置寫書之官,下及諸子傳說,皆充祕府。」《文選.劉歆.移書讓太常博士文》:「藏於祕府,伏而未發。」 2.漢以來,歷朝均以祕書省掌圖書之事,故祕書省也稱為「祕府」。

Eng

  • Cihui 秘府 mìfǔ p.w. <trad.> 1. imperial library of rare books 2. secret repository 3. secretariat