秘書

mì shū bí thư

Hán Việt: bí thư · Pinyin: mì shū

Tổng quan

thư ký

Cấu tạo: (bí) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ giữ kín — Người coi giư õgiấy tờ kín. bí thư bí thư ☆Giấy tờ giữ kín — Người coi giư õgiấy tờ kín.
  • Cihui thư ký

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代圖書集中帝室,如西漢藏於天祿閣,東漢藏於東觀,故宮中所藏的圖書祕記,稱為「祕書」。《文選.班固.答賓戲》:「永平中為郎,典校祕書。」 2.管理文書並協助主管管理事務的人員。《初刻拍案驚奇》卷二三:「于時有個祕書衛隨,最能廣識天下奇人。」

Eng

  • Cihui secretary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文书