祖印

zǔ yìn tổ ấn

Hán Việt: tổ ấn · Pinyin: zǔ yìn

Tổng quan

TỔ ẤN Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Tổ sư tâm ấn. Pháp thiền của Tổ sư Thiền tông được truyền thừa thông qua phương thức tâm thầy in sang tâm trò. MANL ghi: 祖師心印。不涉言詮。問訊燒香。早成多事。行棒行喝。開眼尿床。舉古舉今。泥中洗土。 Tâm ấn Tổ sư không dính líu đến ngôn ngữ giải thích. Vái chào, thắp hương đã thành phiền phức. Sử dụng phương pháp đánh hét cũng là mở mắt mà đái dầm. Nêu xưa bày nay giống như rửa đất trong bùn.

Cấu tạo: (tổ) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ ẤN Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Tổ sư tâm ấn. Pháp thiền của Tổ sư Thiền tông được truyền thừa thông qua phương thức tâm thầy in sang tâm trò. MANL ghi: 祖師心印。不涉言詮。問訊燒香。早成多事。行棒行喝。開眼尿床。舉古舉今。泥中洗土。 Tâm ấn Tổ sư không dính líu đến ngôn ngữ giải thích. Vái chào, thắp hương đã thành…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖师法印。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖师法印。