祖堂

zǔ táng tổ đường

Hán Việt: tổ đường · Pinyin: zǔ táng

Tổng quan

TỔ ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Ngôi điện đường trong thiền viện có an trí, thờ phượng đức Sơ tổ Bồ-đề Đạt-ma. MGNL q.1 ghi: 師乃頌云。太阿橫按祖堂寒。千里應須息萬端。莫待冷光輕閃爍。復云看看。便下座。 Sư liền tụng rằng: Lúc cầm ngang cây kiếm Thái A thì cả Tổ đường lạnh lẽo. Nơi ngàn dặm cần phải chặt đứt muôn mối. Đừng đợi ánh sáng lạnh toát ra nơi cây kiếm mà xem thường tia chớp từ lò rèn. Lại bảo: Xem! Thử xem! Rồi bước xuống tòa.

Cấu tạo: (tổ) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Ngôi điện đường trong thiền viện có an trí, thờ phượng đức Sơ tổ Bồ-đề Đạt-ma. MGNL q.1 ghi: 師乃頌云。太阿橫按祖堂寒。千里應須息萬端。莫待冷光輕閃爍。復云看看。便下座。 Sư liền tụng rằng: Lúc cầm ngang cây kiếm Thái A thì cả Tổ đường lạnh lẽo. Nơi ngàn dặm cần phải chặt đứt muôn mối. Đừng đợi…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教祀祖师之堂; 祭祀祖先的厅堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教祀祖师之堂。 2.祭祀祖先的厅堂。