祖孫
tổ tôn
Hán Việt: tổ tôn · Pinyin: zǔ sūn
Tổng quan
tổ tôn: ông cháu/bà cháu
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ tôn: ông cháu/bà cháu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从祖父一代到孙子一代; 祖父或祖母和孙子或孙女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从祖父一代到孙子一代。 2.祖父或祖母和孙子或孙女。
Eng
- Cihui 祖孫 ǔ-sūn n. 1. grandfather and grandchild 2. ancestors and descendants