祖孫
tổ tôn
Hán Việt: tổ tôn · Pinyin: zǔ sūn
Tổng quan
tổ tôn: ông cháu/bà cháu
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ tôn: ông cháu/bà cháu
- Cihui ông cháu; bà cháu; tổ tôn。祖父或祖母和孫子或孫女。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祖父母及孫子女。《聊齋志異.卷七.仙人島》:「子善博,田產並盡,祖孫莫可棲止,暫僦居於西村。」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「這時候,已是吃中飯的時候了,便留他祖孫兩個便飯。」
Eng
- Cihui 祖孫 ǔ-sūn n. 1. grandfather and grandchild 2. ancestors and descendants