祖師

zǔ shī tổ sư

Hán Việt: tổ sư · Pinyin: zǔ shī

Tổng quan

người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.) gười sáng lập ra một ngành tông giáo — Người sáng lập ra một nghề. tổ sư tổ sư ☆Người sáng lập ra một ngành tông giáo — Người sáng lập ra một nghề. tổ sư (術語)祖者始也,始立法為人之師表者。通於顯密教禪。春秋正義曰:「啖助曰:三傳之義,本皆口傳。後之學者,乃著竹帛,而以祖師之目題之。」漢書外戚傳曰:「定陶丁姬,易祖師丁將軍之元孫。」師古注曰:「祖始也,丁寬易之始師。」故釋老二氏,稱其創立宗派之人曰祖師。☸ 1. tổ sư; ông tổ; sư tổ (người sáng lập ra trường phái trong học thuật…

Cấu tạo: (tổ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.) gười sáng lập ra một ngành tông giáo — Người sáng lập ra một nghề. tổ sư tổ sư ☆Người sáng lập ra một ngành tông giáo — Người sáng lập ra một nghề. tổ sư (術語)祖者始也,始立法為人之師表者。通於顯密教禪。春秋正義曰:「啖助曰:三傳之義,本皆口傳。後之學者,乃著竹帛,而以祖師之目題之。」漢書外戚傳曰:「定陶丁姬,…
  • Cihui tổ sư tổ sư ☆Người sáng lập ra một ngành tông giáo — Người sáng lập ra một nghề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一派學術、技藝、宗教或行業的創始人。《漢書.卷九七.外戚傳下.定陶丁姬傳》:「定陶丁姬,哀帝母也,易祖師丁將軍之玄孫。」《文明小史》第三七回:「什麼自由,什麼民權,拿個盧梭當做祖師看待。」也稱為「祖師爺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种学说、技艺、流派的创始人鲁班是木匠的祖师|祖师立教,代代相承。

Eng

  • CC-CEDICT founder (of a craft, religious sect etc)
  • Cihui founder (of a craft, religious sect etc)

ja

  • JMdict founder of a sect