祖庭

zǔ tíng tổ đình

Hán Việt: tổ đình · Pinyin: zǔ tíng

Tổng quan

TỔ ĐÌNH 1.Hiệu của Thiền sư Cổ Chuyết sống vào cuối đời Nguyên, đầu đời Minh. 2.Nơi mà Tổ sư tông phái truyền bá giáo pháp. TLBH q.2 ghi: 湛堂曰。祖庭秋晚。林下人不為囂浮者。固自難得。 Trạm Đường nói: Tổ đình vào thời mạt pháp, người tu không làm những chuyện ồn náo, thật là khó vậy.

Cấu tạo: (tổ) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ ĐÌNH 1.Hiệu của Thiền sư Cổ Chuyết sống vào cuối đời Nguyên, đầu đời Minh. 2.Nơi mà Tổ sư tông phái truyền bá giáo pháp. TLBH q.2 ghi: 湛堂曰。祖庭秋晚。林下人不為囂浮者。固自難得。 Trạm Đường nói: Tổ đình vào thời mạt pháp, người tu không làm những chuyện ồn náo, thật là khó vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《礼记.檀弓上》"小敛于户内,大敛于阼,殡于客位,祖于庭,葬于墓。"本谓祭奠于祖庙之中庭,后用"祖庭"犹言祖奠,谓送殡前举行的祭奠; 指佛教宗祖布教传法之处; 祖师; 祖屋,家族的旧居; 祖父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《礼记.檀弓上》"小敛于户内,大敛于阼,殡于客位,祖于庭,葬于墓。"本谓祭奠于祖庙之中庭,后用"祖庭"犹言祖奠,谓送殡前举行的祭奠。 2.指佛教宗祖布教传法之处。 3.祖师。 4.祖屋,家族的旧居。 5.祖父。