祖廟

zǔ miào tổ miếu

Hán Việt: tổ miếu · Pinyin: zǔ miào

Tổng quan

tổ miếu

Cấu tạo: (tổ) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ miếu
  • Cihui hà thờ ông cha. tổ miếu tổ miếu ☆Nhà thờ ông cha. tổ miếu (miếu nơi vua chúa tế tổ tiên)。天子供祀先祖的廟宇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子供祀先祖的廟宇。《禮記.郊特牲》:「卜郊受命于祖廟,作龜于禰宮,尊祖親考之義也。」《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「祖廟固有靈,忠臣固有心,陛下其念之哉!」也稱為「大廟」、「太廟」。

Eng

  • Cihui 祖廟 ǔmiào p.w. ancestral shrine/temple M:⁴zuò

ja

  • JMdict mausoleum containing the remains of one's ancestors