祖教

tổ giáo

Hán Việt: tổ giáo

Tổng quan

TỔ GIÁO Thiền lâm phương ngữ. 1. Đạo pháp hoặc pháp thiền của Tổ sư thiền tông. Long Nha trong TĐT q. 8 ghi: 師示眾曰:‘夫參學者,須透過祖佛始得。所以新豐和尚道: 佛教、祖教如生怨家,始有學分。汝若透過祖佛不得,則被祖佛謾。’ Sư thị chúng: Luận về người tham học, cần phải thấu qua Tổ Phật mới được. Cho nên hòa thượng Tân Phong nói: Hãy xem lời dạy của Phật, Tổ như là kẻ thù thì mới có phần tham học. Ông nếu thấu qua Tổ Phật chẳng được, thì bị Tổ Phật lừ…

Cấu tạo: (tổ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ GIÁO Thiền lâm phương ngữ. 1. Đạo pháp hoặc pháp thiền của Tổ sư thiền tông. Long Nha trong TĐT q. 8 ghi: 師示眾曰:‘夫參學者,須透過祖佛始得。所以新豐和尚道: 佛教、祖教如生怨家,始有學分。汝若透過祖佛不得,則被祖佛謾。’ Sư thị chúng: Luận về người tham học, cần phải thấu qua Tổ Phật mới được. Cho nên hòa thượng Tân Phong nói: Hãy…