祖業

zǔ yè tổ nghiệp

Hán Việt: tổ nghiệp · Pinyin: zǔ yè

Tổng quan

tổ nghiệp: gia sản tổ tiên/tài sản tổ tiên

Cấu tạo: (tổ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ nghiệp: gia sản tổ tiên/tài sản tổ tiên
  • Cihui ông việc do ông cha để lại. tổ nghiệp tổ nghiệp ☆Công việc do ông cha để lại. 1. gia sản tổ tiên; tài sản tổ tiên。祖產。 2. tổ nghiệp。祖先創立的功業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖先的事功。《漢書.卷六四下.終軍傳》:「及臻六合同風,九州共貫,必待明聖潤色,祖業傳於無窮。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「隱公能弘宣祖業,光啟王室。」 2.祖先留傳下來的遺產。元.無名氏《合同文字.楔子》:「哥哥和嫂嫂守著祖業,我和二嫂引著安住孩兒,趁熟走一遭去。」《老殘遊記》第一回:「這老殘既無祖業可守,又無行當可做,自然『飢寒』二字漸漸的相逼來了。」

Eng

  • Cihui 祖業 ǔyè* p.w. 1. property/trade/business inherited from ancestors 2. ancestors' meritorious achievements

ja

  • JMdict business started by an ancestor|inherited business