祖法

zǔ fǎ tổ pháp

Hán Việt: tổ pháp · Pinyin: zǔ fǎ

Tổng quan

TỔ PHÁP Thiền lâm phương ngữ. Đạo pháp của Tổ sư. Thần Hội truyện trong TCTT q.8 ghi: 會(指神會)也稟祖法則有餘、行化行則不足。 Hội (chỉ Thần Hội) có thừa năng khiếu về đạo pháp của Tổ sư, song hạnh hành hóa thì chẳng đủ.

Cấu tạo: (tổ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ PHÁP Thiền lâm phương ngữ. Đạo pháp của Tổ sư. Thần Hội truyện trong TCTT q.8 ghi: 會(指神會)也稟祖法則有餘、行化行則不足。 Hội (chỉ Thần Hội) có thừa năng khiếu về đạo pháp của Tổ sư, song hạnh hành hóa thì chẳng đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖先制定的家法。《清史稿.卷三.太宗本紀二》:「世宗即位,恐子孫效法漢人,諭以無忘祖法,練習騎射。」 2.效法。如:「祖法前賢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先辈立下的法则; 效法;师法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先辈立下的法则。 2.效法;师法。