祖父
tổ phụ
Hán Việt: tổ phụ · Pinyin: zǔ fù
Tổng quan
ông nội | ông của bên nội ng nội. tổ phụ tổ phụ ☆Ông nội.
Nghĩa
Việt
- Cihui ông nội | ông của bên nội ng nội. tổ phụ tổ phụ ☆Ông nội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱父親的父親。今亦稱母親的父親。《禮記.喪服小記》:「祖父卒,而后為祖母後者三年。」《儒林外史》第四六回:「請問人生世上,是祖父要緊?是科名要緊?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲的父亲; 祖父与父亲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.父亲的父亲。 2.祖父与父亲。
Eng
- CC-CEDICT father's father|paternal grandfather
- Cihui father's father; paternal grandfather
ja
- JMdict grandfather|old man|kyogen mask used for the role of an old man