祖祖輩輩

zǔ zǔ bèi bèi tổ tổ bối bối

Hán Việt: tổ tổ bối bối · Pinyin: zǔ zǔ bèi bèi

Tổng quan

qua nhiều thế hệ | từ thế hệ này sang thế hệ khác đời đời; đời đời kiếp kiếp; đời này qua đời khác。世世代代。 我家祖祖輩輩都是農民。 nhà tôi đời này qua đời khác đều là nông dân. 勤勞儉樸是我國勞動人民祖祖輩輩流傳下來的美德。 cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này sang đời khác.

Cấu tạo: (tổ) + (tổ) + (bối) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua nhiều thế hệ | từ thế hệ này sang thế hệ khác đời đời; đời đời kiếp kiếp; đời này qua đời khác。世世代代。 我家祖祖輩輩都是農民。 nhà tôi đời này qua đời khác đều là nông dân. 勤勞儉樸是我國勞動人民祖祖輩輩流傳下來的美德。 cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này s…

Eng

  • CC-CEDICT for generations|from generation to generation
  • Cihui for generations; from generation to generation