祖輩
tổ bối
Hán Việt: tổ bối · Pinyin: zǔ bèi
Tổng quan
tổ tiên | tổ phụ | gia tiên tổ tông; tổ tiên; ông cha。祖宗;祖先1.。 以前他們祖輩在這裡打魚為生。 Trước kia tổ tiên họ sống bằng nghề đánh cá ở đây.
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ tiên | tổ phụ | gia tiên tổ tông; tổ tiên; ông cha。祖宗;祖先1.。 以前他們祖輩在這裡打魚為生。 Trước kia tổ tiên họ sống bằng nghề đánh cá ở đây.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祖先、前人。元.劉唐卿《降桑椹》第一折:「富貴榮華祖輩傳,常行方便自然安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祖先;上辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖先;上辈。
Eng
- CC-CEDICT ancestors|forefathers|ancestry
- Cihui ancestors; forefathers; ancestry