祖述
tổ thuật
Hán Việt: tổ thuật · Pinyin: zǔ shù
Tổng quan
oi theo người trước. tổ thuật tổ thuật ☆Noi theo người trước. lời dạy của tổ tiên; noi gương tổ tiên。尊崇和效法前人的學說或行為。
Nghĩa
Việt
- Cihui oi theo người trước. tổ thuật tổ thuật ☆Noi theo người trước. lời dạy của tổ tiên; noi gương tổ tiên。尊崇和效法前人的學說或行為。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宗奉、效法古人的所作所為。《漢書.卷七二.龔舍傳》:「其言祖述王吉、貢禹之意,為大夫二歲餘,遷丞相司直。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「蔡邕釋誨,體奧而文柄;景純客傲,情見而采蔚:雖迭相祖述,然屬篇之高者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵循、效法祖述尧舜|古人门户各自标新,亦各有所祖述。
Eng
- Cihui 祖述 ǔshù v. follow one's forefathers' example; hand down
ja
- JMdict exposition (propagation) of one's master's teachings or doctrines