祗奉

zhī fèng chi phụng

Hán Việt: chi phụng · Pinyin: zhī fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (phụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬奉。三國魏.阮籍〈大人先生傳〉:「汝又焉得挾金玉萬億,祗奉君上,而全妻子乎?」《晉書.卷七.成帝紀》:「以袛奉祖宗明祀,協和內外,允執其中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬奉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敬奉。

Eng

  • Cihui 祗奉 hīfèng* v. 1. respect; hold in great respect 2. accept with respect