祗
chi
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī
Tổng quan
một cách kính cẩn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjii |
| Baxter-Sagart | tjɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | tjɨj |
| Phản thiết | 旨而切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kính, cung kính. Chỉ. Như thế thôi. {Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự} [人生代代無窮已, 江月年年祗相似] (Trương Nhược Hư [張若虛]) Đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) Mặt trăng trên sông năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.恭敬的。如:「祗頌學祺」、「祗請尊安」。《南史.卷四○.黃回傳》:「回既貴,祗事戴明寶甚謹。」 2.適、僅、只。唐.張若虛〈春江花月夜〉詩:「人生代代無窮已,江月年年祗相似。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祗 (形声。从示,氐声。本义恭敬) 同本义 祗,敬也。--《说文》 日尹祗敬六德。--《书·皋陶谟》 上帝是祗。--《诗·商颂·长发》 中和祗庸孝友。--《周礼·大司乐》 祗,祗敬也。--《广雅》 父不慈,子不祗,兄不友,弟不共,不相及也。--《左传》 又如祗候人(在官府执役的小官史);祗候(恭敬侍候);祗请(恭敬邀请);祗若(恭敬顺从)祇” 祗zhī恭敬~请。~迎。
Eng
- CC-CEDICT respectful (ly)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:祬【廣韻】旨夷切。【集韻】【韻會】烝夷切【正韻】旨而切,𠀤音脂。【爾雅·釋詁】敬也。【書·大禹謨】祗承于帝。【周禮·春官·大司樂】以樂德敎國子,中和祗庸孝友。【正譌】从示,氐聲。見神示則敬。會意。【正字通】與祇通。郝敬曰:祗从氏下一,韻書別出,其實同。
Thuyết Văn
敬也。 从示。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。 旨夷切。古音凡氐聲字在第十五部。凡氏聲字在第十六部。此廣韵祇入五支、祗入六脂所由分也。鉉所據唐韵。祗、旨移切。是孫愐祗入五支。遠遜於宋廣韵所改定矣。經典釋文於商頌上帝是祗諸時反。則又𨷻入七之。於孔子閒居諸夷反。則固不誤。此等學者所當審定畫一也。
【祗】 (chi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Chỉ di thiết Thượng tự: 旨 (chỉ) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' Suy luận: chi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kính (Cung kính ngoài dáng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 祇 · 袛 · 祬 · 𣱊 · 𤲥 · 𥙂 · 𥙠 · 𧘛 · 𧘢 · 祇 · 祬 · 袛