祗承
chi thừa
Hán Việt: chi thừa · Pinyin: zhī chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬奉。《書經.大禹謨》:「文命敷於四海,祗承于帝。」三國魏.曹植〈責躬〉詩:「皇恩過隆,祗承怵惕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹祗奉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹祗奉。
Eng
- Cihui 祗承 zhīchéng v. accept with respect