祗準

chi chuẩn

Hán Việt: chi chuẩn

Tổng quan

CHI CHUẨN Còn gọi: Chi nghĩ, chi khiển. Ứng phó, đối phó. Tiết Diên Khánh Khả Phục Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 胡來胡現、漢來漢現。忽然胡漢俱來時、如何祗準? Hồ đến hiện Hồ, Hán đến hiện Hán. Chợt khi Hồ Hán cùng đến thì

Cấu tạo: 祗 (chi) + 准 (chuẩn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Chi nghĩ, chi khiển
  • Nguồn khác Ứng phó, đối phó
  • Nguồn khác Tiết Diên Khánh Khả Phục Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 16 ghi: 胡來胡現、漢來漢現。忽然胡漢俱來時、如何祗準? Hồ đến hiện Hồ, Hán đến hiện Hán
  • Nguồn khác Chợt khi Hồ Hán cùng đến thì làm sao đối phó?

Từ liên quan

Gần nghĩa

准予 · 准保 · 准信 · 准假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入