祚胤

zuò yìntộ dận

Hán Việt: tộ dận · Pinyin: zuò yìn

Tổng quan

Phú lộc tới đời con cháu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.福运及于后代子孙。 2.泛指后代子孙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

福祚隆興,子孫繁昌。《詩經.大雅.既醉》:「君子萬年,永錫祚胤。」

Cấu tạo: 祚 (tộ) + 胤 (dận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phúc ấm con cháu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福祚隆興,子孫繁昌。《詩經.大雅.既醉》:「君子萬年,永錫祚胤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.福运及于后代子孙。 2.泛指后代子孙。

Từ liên quan

Gần nghĩa

胤嗣 · 祚命 · 祚土 · 祚庆 · 祚慶 · 胤子 · 胤孙 · 胤孫